Loctite E-214HP Hysol keo epoxy, lực cao |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite E-214HP Hysol keo epoxy, lực cao
|
|
|
| |
Keo kết cấu, dính nhanh, dán nam châm Loctite 392 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/392.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/392.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu dính nhanh Loctite 392 là loại keo chuyên dùng để dán nam châm, một thành phần, nhanh khô, mối dán bền dai chịu lực bóc và lực va đập cực lớn. Keo này đặc biệt thích hợp để dán chi tiết trong động cơ điện một chiều, dán nam châm cũng như dán tôn mạ màu. Đặc tính khô nhanh chóng của keo này sẽ mang lại lợi ích rất lớn đặc biệt cho các dây chuyền sản xuất tự động với tốc độ luân chuyển nhanh.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 39280 |
MSDS Chai 1 lít |
0 |
 |
| 39275 |
MSDS Ống 300 ml |
0 |
 |
| 39250 |
MSDS Tuýp 50 ml |
0 |
 |
|
| |
Loctite Manual Syringe Applicator |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite E-220IC Hysol keo epoxy |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite E-220IC Hysol keo epoxy
|
|
|
| |
Keo kết cấu, cường độ cao Loctite 334 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/334.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/334.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, cường độ cao Loctite 334 là loại keo chịu nhiệt độ cao, một thành phần, gốc acrylic, chuyên dùng để dán nam châm vĩnh cửu trong dây chuyền sản xuất động cơ điện. Loại keo này có độ bền dai, mối dán làm việc lâu bền trong môi trường chịu va đập và chịu lực bóc.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 33403 |
MSDS Ống tiêm 25 ml |
0 |
 |
| 33470 |
MSDS Ống 300 ml |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu Loctite 331 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/331.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/331.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu Loctite 331 là loại keo bền dai gốc acrylic có độ nhớt trung bình. Chuyên dùng để dán các bề mặt kim loại, đặc biệt thích hợp để dán các chi tiết trong sản xuất động cơ điện một chiều, dán nam châm và dán tôn mạ màu. Keo khô có khả năng chịu lực xé và lực va đập lớn, chịu hóa chất và điều kiện môi trường khắc nghiệt tuyệt vời.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 1057674 |
MSDS Chai 1 lít (SX theo đơn hàng) |
0 |
 |
| 1057673 |
MSDS Ống tiêm 25 ml |
0 |
 |
| 1062124 |
MSDS Thùng 19 lít (SX theo đơn hàng) |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh, nhiệt độ cao Loctite 325 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/325 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/325 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh, nhiệt độ cao Loctite 325 là loại keo gốc acrylic, chịu nhiệt độ cao, chịu hóa chất và dung môi, đạt lực dính nhẹ trong vài phút. Ứng dụng chính để dán các chi tiết kim loại hay gốm thô ráp làm việc trong môi trường có chu trình nhiệt lên đến 150°C, VD: dán chi tiết trong động cơ điện. Keo khô với chất hoạt hóa tạo thành mối dán dẻo dai cho khe hở lên đến 1 mm.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 32586 |
MSDS Chai 1 lít |
0 |
 |
| 39292 |
MSDS Chai 50 ml |
0 |
 |
| 32530 |
MSDS Chai 50 ml |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite 312 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/312 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/312 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite 312 là keo gốc acrylic, nhanh khô, một thành phần, độ nhớt trung bình, khô với chất xúc tác, đạt lực dính nhẹ trong vòng 30 giây và đạt 75% lực thiết kế trong vòng 10 phút. Thích hợp để dán các vật liệu khác nhau như sắt, kính, gốm hay những mối dán yêu cầu thời gian dán nhanh. Khi dán các bề mặt ép sát, keo này sẽ nhanh khô với chất xúc tác Loctite 736 NF.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 31243 |
MSDS Chai 1 lít |
0 |
 |
| 03333 |
MSDS Bộ 10 ml (gồm cả keo lót) |
0 |
 |
| 31231 |
MSDS Chai 50 ml |
0 |
 |
| 00144 |
MSDS Bộ 50 ml (gồm cả keo lót) |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu Loctite 3060 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/3060.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/3060.jpg) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Keo kết cấu Loctite 3060 là loại keo hai thành phần, bền dai, không acid, dán khe hở rất tốt, chịu nhiệt độ cao, khi khô có màu xanh, gốc metal acrylate, chuyên dùng để dán nam châm trong dây chuyền sản xuất động cơ điện. Các ứng dụng phổ biến như dán ferit và nam châm vào rotor và stator hay như để dán các chi tiết kim loại lớn.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 1087986 |
MSDS Bình 1 lít, chất chính |
0 |
 |
| 1087987 |
MSDS 1 lít, chất hoạt tính |
0 |
 |
| 1087988 |
MSDS Bình 10 lít, chất chính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1088035 |
MSDS 1 lít, chất hoạt tính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1087985 |
MSDS Bộ 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Loctite Folding Caulking Gun |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 98500 |
MSDS Used for all 300 ml cartridges |
0 |
 |
|
| |
Loctite Hand Pumps |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 97001 |
MSDS Chai 250 ml |
0 |
 |
| 98414 |
MSDS Chai 50 ml |
0 |
 |
|
| |