Loctite U-09FL Hysol keo urethane, Highly dẻo dai |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite U-09FL Hysol keo urethane, Highly dẻo dai
|
|
|
| |
Loctite Marine Epoxy |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite H6051 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H6051 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H6051 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite H6051 là loại keo gốc metal acrylate, phản ứng hoàn toàn, không ngót điền khe hở lên đến 12.7 mm, hai thành phần trộn với tỉ lệ 10:1, khô tại nhiệt độ phòng, làm việc ngoài trời rất tốt, chịu lực va đập cực tốt. Được thiết kế với thời gian chờ khô lâu, màu trắng để dán các bề mặt đặc quánh. Mối dán bền dai và duy trì khả năng này trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu, keo này thích hợp để dán các vật liệu có độ đặc quánh, FRP, ABS, PVC, acrylic và nhiều loại sắt thép khác. Nên dùng với chất xúc tác Loctite 2000 Primer, một loại chất xúc tác dùng vải để bôi, khi dán kim loại dùng trong môi trường khắc nghiệt.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83065 |
MSDS Thùng 17 kg, keo dán |
0 |
 |
| 83062 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 83063 |
MSDS 22,7 kg, chất hoạt tính |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh, bền dai Loctite H4800 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H4800 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H4800 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu dán nhanh Loctite H4800 là loại keo gốc metal acrylate, phản ứng hoàn toàn, bền dai, dạng sệt, hai thành phần trộn với tỉ lệ dao động trong khoảng 10:1, khô tại nhiệt độ phòng, không ngót điền khe hở lên đến 25mm, chịu lực va đập và lực bóc cao, làm việc ngoài trời cực tốt. Thời gian đạt lực dính nhẹ từ 20 – 25 phút cho phép tinh chỉnh vị trí mối dán phù hợp. Mối dán bền dai và duy trì khả năng này trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu, rất phù hợp dán các loại vật liệu khác nhau có yêu cầu lực dán lớn như PVC, composites polycarbonate, acrylic, nhôm, kim loại phủ epoxy, ABS, thép không rỉ và FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83046 |
MSDS Thùng 16 kg, chất hoạt tính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 83047 |
MSDS Thùng 18 kg, keo dán, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 83045 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 996515 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh, bền dai Loctite H4200 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H4200 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H4200 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu dán nhanh Loctite H4200 là loại keo gốc metal acrylate, bền dai, phản ứng hoàn toàn, không ngót điền khe hở lên đến 9.5 mm, hai thành phần trộn với tỉ lệ 10:1, đạt lực dính nhẹ tại nhiệt độ phòng trong vòng 15 phút, chịu lực va đập cực lớn, lực bóc và lực xé cao, làm việc ngoài trời cực tốt. Mối dán bền dai và duy trì khả năng này trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu, keo này thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau như PVC, polycarbonate, acrylic, nhôm, ABS, thép không rỉ and FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83038 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh, khô nhanh Loctite H4100 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H4100 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H4100 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh, khô nhanh Loctite H4100 là loại keo gốc metal acrylate, phản ứng hoàn toàn, đạt lực dính nhẹ tại nhiệt độ phòng trong vài phút, không ngót điền khe hở lên đến 9.5 mm, hai thành phần trộn với tỉ lệ dao động trong khoảng 10:1, chịu lực va đập và lực bóc cực lớn, làm việc ngoài trời rất tốt. Có tính linh hoạt cao khi dán các ứng dụng mang tính thẩm mỹ. Mối dán bền dai và duy trì đặc tính này trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu, thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau như PVC, polycarbonate, acrylic, kim loại phủ epoxy, ABS, thép không rỉ và FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83032 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh, không ngót Loctite H4000 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H4000 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H4000 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh, không ngót Loctite H4000 là loại keo gốc metal acrylate phản ứng hoàn toàn, hai thành phần trộn với tỉ lệ dao động trong khoảng 10:1, khô cực nhanh tại nhiệt độ phòng, không ngót điền khe hở lên đến 12.7 mm, chịu lực va đập và lực bóc cực lớn, làm việc ngoài trời rất tốt. Mối dán bền dai và duy trì khả năng này trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu, thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau như PVC, polycarbonate, acrylic, ABS, thép không rỉ, kim loại phủ epoxy và FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83028 |
MSDS Thùng 18 kg, chất hoạt tính |
0 |
 |
| 83031 |
MSDS Thùng 18 kg, keo dán, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 83025 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu đa dụng, dán nhanh, dính nhanh Loctite H3300 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H3300 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H3300 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu đa dụng, dán nhanh, dính nhanh Loctite H3300 là loại keo gốc metal acrylat không ngót, hai thành phần tỉ lệ trộn 1:1, khô tại nhiệt độ phòng. Được thiết kế để đạt lực dính nhẹ trong thời gian từ 6 – 12 phút. Loại keo này tạo thành mối dán đàn hồi và duy trì lực dán trong một dải nhiệt độ lớn. Với đặc tính chịu va đập, lực dán lớn, làm việc ngoài trời cực tốt nên thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu. Được khuyên dùng để dán các vật liệu như PVC, polycarbonate, acrylic, ABS, thép không rỉ và FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83022 |
MSDS Thùng 18 kg, chất hoạt tính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 83024 |
MSDS Thùng 18 kg, keo dán, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 83019 |
MSDS Ống 400 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 83020 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite H3101 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H3101 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H3101 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu, dán nhanh Loctite H3101 là loại keo gốc metal acrylate, hai thành phần tỉ lệ 1:1, dạng sệt, khô với nhiệt độ phòng, chịu lực bóc và lực va đập lớn. Loại keo này đạt độ khô nhẹ trong thời gian từ 20 – 25 phút. Mối dán bền dai và duy trì độ bền trong một dãy nhiệt độ rộng. Thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau mà chỉ cần làm sạch bề mặt tối thiểu. Khi dán kim loại dùng trong môi trường khắc nghiệt, phụ gia Primer 2000 được khuyên dùng. Được khuyên dùng để dán các vật liệu như PVC, polycarbonate, acrylic, ABS, FRP, nhôm và thép không rỉ.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83006 |
MSDS Ống 400 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 83007 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu, đa dụng, dán nhanh Loctite H3000 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/H3000 Speedbonder.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/H3000 Speedbonder.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu dán nhanh Loctite H3000 là loại keo gốc metal acrylate, có độ nhớt thấp, hai thành phần trộn với tỉ lệ 1:1, khô tại nhiệt độ phòng, làm việc ngoài trời cực tốt, đa dụng lý tưởng để dán nhiều loại vật liệu khác nhau với yêu cầu mối dán không ngót, điền khe hở lên đến 9.5 mm. Chịu lực va đập cực lớn, lực bóc và lực xé cao. Mối dán bền dai và được duy trì trong một dải nhiệt độ rộng lớn. Thích hợp để dán nhiều loại vật liệu khác nhau với yêu cầu làm sạch bề mặt tối thiểu. Nên dùng với chất xúc tác Loctite 2000 Primer, một loại chất xúc tác dùng vải để bôi, khi dán kim loại dùng trong môi trường khắc nghiệt. Các vật liệu khuyên dùng như PVC, polycarbonate, acrylic, ABS, thép không rỉ và FRP.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 83000 |
MSDS Ống 400 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 83001 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Loctite E-120HP Hysol keo epoxy, chịu lực cao |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite E-120HP Hysol keo epoxy, chịu lực cao
|
|
|
| |
Loctite E-119HP Hysol keo epoxy |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite E-119HP Hysol keo epoxy
|
|
|
| |
Loctite Dual Cartridge Pneumatic Applicators |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite Dispense Square Mix Nozzle |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite Dispense Mix Nozzle |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite Caulking Gun Conversion Kits |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite Aqua Marine Epoxy |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
|
|
|
| |
Loctite 3982 Hysol keo epoxy, cường độ cao/dán nhiều vật liệu khác nhau |
![header=[] body=[<img src=''>]](uploads/noImages.gif) |
Slide show
Selection chart
TDS
|
Loctite 3982 Hysol keo epoxy, cường độ cao/dán nhiều vật liệu khác nhau
|
|
|
| |
Keo kết cấu Loctite 3034 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/3034.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/3034.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu Loctite 3034 là loại keo bền dai, chuyên dùng để dán các vật liệu khó dán, dán cực tốt lên các bề mặt như HDPE, LDPE và PP, ngoài ra cũng được dùng như keo đa dụng để dán các loại vật liệu khác. Thời gian chờ khô dài giúp dễ dàng điều chỉnh mối dáy sau khi đa bôi keo. Có đầu dán 0.25mm để kiểm soát bề dày mối dán. Đặc tính sệt giúp tránh hiện tượng chảy lan keo ra ngoài vị trí cần dán.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 966400 |
MSDS Ống 35 ml, phụ gia |
0 |
 |
| 966399 |
MSDS Ống 35 ml, chất chính |
0 |
 |
| 960971 |
MSDS Ống 35 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 966473 |
MSDS Ống 490 ml, phụ gia |
0 |
 |
| 966474 |
MSDS Ống 490 ml, chất chính |
0 |
 |
| 960973 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 1070646B |
MSDS Thùng 19 lít, chất hoạt tính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1057671 |
MSDS Thùng 19 kg, keo dán, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1055855 |
MSDS Ống 50 ml, phụ gia |
0 |
 |
| 1055854 |
MSDS Ống 50 ml, chất chính |
0 |
 |
| 42382 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
|
| |
Keo kết cấu Loctite 3032 |
![header=[] body=[<img src='/uploads/Literatures/PicM/CU/CU000/3032.jpg'>]](uploads/Literatures/PicS/CU/CU000/3032.jpg) |
Slide show
Selection chart
|
Keo kết cấu Loctite 3032 là loại keo khô nhanh, chuyên dùng để dán các vật liệu khó dán như HDPE và PP, ngoài ra cũng được dùng như keo đa dụng để dán các loại vật liệu khác. Có đầu dán 0.25mm để kiểm soát bề dày mối dán. Đặc tính sệt giúp tránh hiện tượng chảy lan keo ra ngoài vị trí cần dán.
|
| Mã |
Qui cách |
Giá |
Đặt hàng |
| 40759 |
MSDS Ống 35 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 40760 |
MSDS Ống 490 ml, hai thành phần (SX theo đơn hàng) |
0 |
 |
| 1070646A |
MSDS Thùng 19 lít, chất hoạt tính, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1057610 |
MSDS Thùng 19 kg, keo dán, SX theo đơn hàng |
0 |
 |
| 1051591 |
MSDS Ống 50 ml, hai thành phần |
0 |
 |
| 1055857 |
MSDS 50 ml, chất hoạt tính |
0 |
 |
| 1055856 |
MSDS 50 ml, keo dán |
0 |
 |
|
| |